Switch từ 4-8-16-24-48 cổng phù hợp cho khách hàng

#1
Core Switch là gì?
Trong mỗi một hệ thống Switch đều có một core switch quang tổng điều phối thông tin mạng, internet tới các Switch Access khác. Hiểu đơn giản hơn, Core switch giúp kết nối và quản lý tập trung nhiều thiết bị trong cùng một hệ thống mạng. Ngoài nhiệm vụ chuyển mạch, các thiết bị core switch còn có các khả năng routing giống như trên Router
Switch từ 4-8-16-24-48 cổng phù hợp cho khách hàng (Small Office & Home Office) cho đến cho đến dòng Chassis dùng trong giải pháp cho doanh nghiệp lớn và trung tâm dự liệu.

  • Bộ định tuyến tích hợp Firewall, Anti-Virus, APT
  • Bộ chuyển đổi quang điện các loại
  • Giải pháp mạng không dây độc lập hoặc có bộ quản lý tập trung.
  • Cạc mạng các loại chuyên dùng cho các máy trạm, máy chủ.

Supports a maximum of 144 autosensing 10/100/1000 ports or 144 SFP ports or 48 SFP+ ports or 48 HPE Smart Rate Multi-Gigabit or 12 40GbE ports, or a combination
Thông số kỹ thuật core switch 48 port

  • Dual ARM Coretex A9 @ 1 GHz; Packet buffer size: 13.5 MB Internal
  • ARM11 @ 450 MHz; Packet buffer size: 18 Mb internal
  • Dual ARM Coretex A9 @ 1 GHz; Packet buffer size: 13.5 MB Internal
  • ARM11 @ 550 MHz; Packet buffer size: 18 Mb internal
  • Dual ARM Coretex A9 @ 1 GHz; Packet buffer size: 13.5 MB Internal
  • Freescale P2020 dual core @ 1.2 GHz, 16 MB flash, 1 GB SD Card, 4 GB DDR3 SODIMM
  • Performance
  • 1000 Mb Latency: < 2.8 µs (FIFO 64-byte packets)
  • 10 Gbps Latency: < 1.8 µs (FIFO 64-byte packets)
  • 40 Gbps Latency: < 1.5 µs (FIFO 64-byte packets)
  • Routing table size: 10000 entries (IPv4), 5000 entries (IPv6)
  • MAC address table size: 64000 entries
  • Throughput:
  • 5406R Switches: up to 571.4 Mpps
  • 5412R Switches: up to 1142.8 Mpps
  • Routing/Switching capacity:
  • 5406R Switches: 960 Gbps
  • 5412R Switches: 1920 Gbps
  • Switch fabric speed:
  • 5406R Switches: 1015 Gbps
  • 5412R Switches: 2030 Gbps

Access Switch là gì?
Switch Access là thiết bị chuyển mạch chia cổng cho các hệ thống hạ tầng mạng cuối cùng, giữa các máy tính với nhau. Xem thêm: WS-C3650-48FQM-E
 
Top